Xem chi tiết tin
Điểm trúng tuyển đợt 1 hệ chính quy vào Đại học Đà Nẵng năm 2014 Cập nhật lúc 17:09:25 10/08/2014
Điều 1.Nay công bố điểm trúng tuyển đợt 1 vào Đại học Đà Nẵng hệ chính quy năm 2014 (Khu vực 3 - Học sinh phổ thông), kỳ thi ngày 4-5, 9-10 và 15-16/7/2014. Cụ thể như sau:

A/ CẤP ĐẠI HỌC:
 

Số
TT
TRƯỜNG
NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH)
Khối
thi

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
I ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (DDK) A,A1      
  1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG        
  + Điểm sàn xét tuyển   Mức 1   17.0
  + Điểm trúng tuyển vào trường Nhóm 1     18.5
Nhóm 2     17.5
  Thí sinh trúng tuyển vào nhóm nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký, được đăng ký chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu trong cùng nhóm hoặc nhóm có điểm trúng tuyển thấp hơn khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
  + Điểm trúng tuyển vào ngành:        
  NHÓM 1        
1 Công nghệ chế tạo máy A, A1 D510202 101 18.5
2 Kỹ thuật điện, điện tử A, A1 D520201 102 20.0
3 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1 D520207 103 18.5
4 Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1 D580201 104 19.0
5 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1 D580205 106 18.5
6 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Động lực) A, A1 D520103 108 19.0
7 Công nghệ thông tin A, A1 D480201 109 21.5
8 Kỹ thuật cơ điện tử A, A1 D520114 111 21.0
9 Kỹ thuật môi trường A D520320 112 18.5
10 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Tin học xây dựng) A, A1 D580208 115 18.5
11 Quản lý tài nguyên và môi trường A D850101 118 18.5
12 Quản lý công nghiệp A, A1 D510601 119 18.5
13 Công nghệ thực phẩm A D540101 201 20.5
14 Kỹ thuật dầu khí A D520604 202 19.5
15 Công nghệ sinh học A D420201 206 20.5
16 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A, A1 D520216 207 20.5
17 Kinh tế xây dựng A, A1 D580301 400 18.5
  NHÓM 2        
18 Kỹ thuật tài nguyên nước A, A1 D580212 105 17.5
  Kỹ thuật nhiệt, gồm các chuyên ngành:   D520115    
19 Nhiệt - Điện lạnh A, A1   107 17.5
20 Kỹ thuật năng lượng và môi trường A, A1   117 17.5
21 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện tử - tin học) A, A1 D140214 110 17.5
22 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A, A1 D510105 114 17.5
23 Kỹ thuật tàu thủy A, A1 D520122 116 17.5
24 Kỹ thuật hóa học A D510402 203 17.5
  2. TUYỂN SINH RIÊNG V      
  - Thi tuyển các môn: Toán(theo đề của kỳ thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức), Vẽ mỹ thuật (theo đề riêng của Đại học Đà Nẵng);
- Xét tuyển môn: Văn THPT theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12);
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
1.     Điểm trung bình môn Văn năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh đạt từ 5,5 điểm trở lên;
2.     Điểm thi môn Vẽ mỹ thuật (chưa nhân hệ số) đạt từ 5 điểm trở lên;
3.     Điểm thi môn Toán: không bị điểm liệt.
- Điểm xét tuyển= Toán*1,5 + Vẽ mỹ thuật*2 + Văn TB.
25 Kiến trúc V D580102 113 29.0
  3. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG      
  Tất cả các ngành A, A1     17.5

  
II ĐẠI HỌC KINH TẾ (DDQ) A, A1, C
D1-4

ngành
Mã tuyển sinh Điểm trúng
tuyển
  1. TUYỂN SINH THEO 3 CHUNG        
  + Điểm sàn xét tuyển A, A1, D1-4 Mức 1   17.0
C Mức 2   14.0
  + Điểm trúng tuyển vào trường Nhóm 1     19.0
Nhóm 2     18.5
Nhóm 3     15.0
  Thí sinh trúng tuyển vào nhóm nhưng không trúng tuyển vào ngành đào tạo đã đăng ký, được đăng ký chuyển sang ngành khác còn chỉ tiêu trong cùng nhóm hoặc nhóm có điểm trúng tuyển thấp hơn khi nhập học (có hướng dẫn trong giấy báo nhập học).
  + Điểm trúng tuyển vào ngành:        
  NHÓM 1        
1 Kế toán A, A1, D D340301 401 20.0
  Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:        
2 Quản trị kinh doanh tổng quát A, A1, D D340101 402 21.0
3 Quản trị tài chính 416 19.0
4 Quản trị chuỗi cung ứng 425 19.0
  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành:        
5 Quản trị kinh doanh du lịch A, A1, D D340103 403 21.0
6 Quản trị sự kiện và lễ hội 426 19.0
7 Kinh doanh thương mại   D340121 404 19.0
8 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Ngoại thương) A, A1, D D340120 405 20.0
9 Marketing A, A1, D D340115 406 19.5
  Tài chính - Ngân hàng, gồm các chuyên ngành:        
10 Ngân hàng A, A1, D D340201 412 19.0
11 Tài chính doanh nghiệp 415 19.5
12 Tài chính công 422 19.0
13 Quản trị nhân lực (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A, A1, D D340404 417 19.0
14 Kiểm toán A, A1, D D340302 418 21.0
15 Quản trị khách sạn A, A1, D D340107 421 19.5
  Hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành:        
16 Tin học quản lý A, A1, D D340405 414 19.0
17 Quản trị hệ thống thông tin 420 19.0
18 Thương mại điện tử 423 19.0
  NHÓM 2        
  Kinh tế, gồm các chuyên ngành:        
19 Kinh tế phát triển A, A1, D D310101 407 18.5
20 Kinh tế lao động 408 18.5
21 Kinh tế và quản lý công 409 18.5
22 Kinh tế đầu tư 419 18.5
23 Luật (Chuyên ngành Luật học) A, A1, D D380101 501 18.5
24 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh) A, A1, D D380107 502 19.5
25 Thống kê (Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội) A, A1, D D460201 411 18.5
  NHÓM 3        
  Quản lý nhà nước, gồm các chuyên ngành: C D310205    
26 Kinh tế chính trị     410 15.0
27 Hành chính công     424 15.0
  2. TUYỂN SINH RIÊNG C      
  - Xét tuyển môn: Văn, Sử và Điểm học kỳ THPT theo điểm trung bình 5 học kỳ (học kỳ 1, 2 lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12);
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
1. Điểm trung bình chung các môn năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 của thí sinh (Điểm TB) đạt từ 6 điểm trở lên;
2. Điểm trung bình các môn Văn, Sử năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12 (5 học kỳ) của thí sinh đạt từ 5,5 điểm trở lên.
- Điểm xét tuyển= Điểm TB + Văn TB + Sử TB.
  Quản lý nhà nước C D310205   25.5
  3. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG      
  Tất cả các ngành A, A1, D     17.5
             
 
Điều 2. Thí sinh tham dự thi kỳ thi 3 chung do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức trúng tuyển, phải có điểm thi đạt điểm sàn đại học, cao đẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có tổng điểm của 3 môn thi (kể cả hệ số nếu có) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng đạt điểm trúng tuyển quy định tại Điều 1 và không có môn nào bị điểm 0 (không). Cách xác định điểm sàn và điểm ưu tiên tuân theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thí sinh tham dự thi tuyển hay xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng của Đại học Đà Nẵng trúng tuyển, phải đáp ứng các tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào đã công bố và có điểm xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng đạt điểm trúng tuyển quy định tại Điều 1.
Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa các nhóm đối tượng là 1,0 và giữa các khu vực là 0,5.

http://ts.udn.vn

Các tin liên quan
 Tuyển sinh năm 2019 Khoa TMĐT
 Khóa học về Phân tích dữ liệu
 Phân tích dữ liệu online
 Trung tâm Anh Ngữ DLA
 Trung tâm đào tạo Quốc tế, ĐHKT
 Khoa Marketing, Đại học Kinh tế
 Khoa Ngân hàng
 Khoa Tài Chính, ĐHKT
 Trung tâm đào tạo Quốc tế
 TT Đào tạo ngắn hạn&Bồi dưỡng NV
 Tư vấn du học Vietlink Education
©2013-2017 tuvantuyensinhtructuyen.vn
Số lượt truy cập
53,073,659